PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY TỪ VỰNG TOEIC TẠI LUYENTOEICVN.COM




Bài tập dịch nghĩa từ từ Việt sang Anh để nhớ từ vựng ở lớp học LUYENTOEICVN.COM

1/ Theo điều khoản của hợp đồng, chúng ta phải thanh toán trước thứ sáu.
Phần Dịch Áp Dụng Từ Vựng:

Xem :
Under the terms of the contract, we must make the payment by Friday


2/ Buổi họp mang tính bắt buộc cho toàn bộ nhân viên
Phần Dịch Áp Dụng Từ Vựng:
Xem :
The meeting is mandatory for all staff.





Khi học TOEIC, đối với những bạn mới bắt đầu học, phần khó học nhất là từ vựng. Trong bất cứ một kỳ thi Anh ngữ nào, các thí sinh được yêu cầu phải nắm một lượng từ để có thể nghe hiểu + đọc hiểu được đề thi

LUYENTOEICVN.COM đã biên soạn giáo trình từ vựng tổng hợp lại những từ hay gặp trong đề thi TOEIC đồng thời đưa ra các ví dụ mình họa để các bạn có thể hiểu rõ hơn từ vựng của TOEIC.

Về phương pháp giảng dạy từ vựng TOEIC, người Mỹ có câu:


"You need to use a new word about ten times before you remember it!" (Bạn phải sử dụng một từ mới khoảng mười lần trước khi có thể nhớ chúng)

Chính vì thế đối với phần từ vựng, trong quá trình giảng dạy, giáo viên tại LUYENTOEICVN.COM luôn lặp đi lặp lại và giúp các bạn đặt câu để các bạn có thể vận dụng ngữ pháp + từ vựng + nhớ từ vựng ngay khi trên lớp.

Ví dụ về từ vựng UNIT 1 - CONTRACTS (Trích từ Giáo Trình Từ Vựng của LUYENTOEICVN.COM)


1. Contract(n):Hợp đồng => Sign a contract: Kí Hợp đồng

Example: Under the terms of the contract, the report should be sent by Friday
(Theo điều khoản của hợp đồng, báo cáo phải được gửi đi trước thứ sáu)

Contract (v): Co lại, kí hợp đồng với ai đó để làm việc gì đó, nhiễm bệnh

Example: They are contracted to build the tower.
(Họ được giao thầu xây tòa nhà)

2. Establish (v) = Found/Set up/Bring about: Sáng lập, thành lập
A well established company =/= Newly-formed company : Công ty thành lập lâu đời =/= Công ty mới thành lập

3. Obligate (v): bind legally: ràng buộc
The contractor was obligated to work 40 hours per week.
(Nhà thầu bị ràng buộc làm việc ít nhất 40 giờ một tuần)

=> Obligatory (adj) = mandatory (adj) = compulsory (adj) = bắt buộc =/= optional: không bắt buộc
=> Obligation (n): Nghĩa vụ => under obligation to do something: Có nghĩa vụ làm gì đó.