Hiện kết quả 1 đến 2 trên 2
  1. #1
    Ngày tham gia
    Feb 2015
    Bài viết
    278
    Thanked: 0

    Học Từ Vựng - Bài 3 theo phương pháp repeat

    Khi học TOEIC, đối với những bạn mới bắt đầu học, phần khó học nhất là từ vựng. Trong bất cứ một kỳ thi Anh ngữ nào, các thí sinh được yêu cầu phải nắm một lượng từ để có thể nghe hiểu + đọc hiểu được đề thi

    Về phương pháp học từ vựng, người Mỹ có câu:

    "You need to use a new word about ten times before you remember it!" (Bạn phải sử dụng một từ mới khoảng mười lần trước khi có thể nhớ chúng)


    Chính vì thế đối với phần từ vựng, trong quá trình giảng dạy, LUYENTOEICVN.COM sẽ đưa ra các bài tập giúp các bạn gặp đi gặp lại các từ vựng này để có thể ghi nhớ chúng mà không cần phải học thuộc lòng

    Chúng ta hãy làm quen với bài 1 của phương pháp học này. Đầu tiên, LUYENTOEICVN sẽ cung cấp cho bạn nghĩa của 10 từ vựng:






    1. Race /reɪs/ (n): Cuộc đua
    2. Pant /pænt/ (v): Thở hổn hển
    3. Handler /ˈhænd.lər/ (n): Người điều khiển
    4. Board /bɔːrd/ (v): Lên tàu, xe
    5. Bark /bɑːk/ (v): (Chó) sủa
    6. Motorist /ˈməʊ.tər.ɪst/ (n): Người lái mô tô
    7. Carve /kɑːv/ (v): Điêu, chạm, khắc
    8. Dust /dʌst/ (v): Lau sạch
    9. Railing/’ reɪ.lɪŋ/ (n): Hàng rào, đường ray
    10. Rub /rʌb/ (v): cọ xát, chà sát






    Sau đó, các bạn hãy thử làm các bài tập sau đây để luyện tập sau để học cách sử dụng từ vựng và ghi nhớ từ vựng này




    II. DEFINITION (NỐI CÁC TỪ Ở PHẦN I VÀO BÊN DƯỚI. VÍ DỤ ĐƯỢC LÀM SẴN) (NỐI CÁC TỪ Ở PHẦN I VÀO BÊN DƯỚI. VÍ DỤ ĐƯỢC LÀM SẴN)


    1. Your breath is so strong, fast.
    2. The person who keep or control something.
    3. The dogs usually do it when they see strangers in their master’s houses.
    4. Person who ride motorcycle.
    5. A competition in which all the competitors try to be the fastest.
    6. The action you do in order to get into your train or plane.
    7. Similar with the word “fence”.
    8. To make the statue, engraver has to do this action.
    9. You do this action to clean something.
    10. To move over the surface of something, usually by your hands.









    III. WORD IN SENTENCE . (ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG BẰNG CÁC TỪ Ở PHẦN I)
    1. Being catched while stealing, a thief ………….(s) because of nervous.
    2. The dog …………….. tried to control and teach it during last month.
    3. People said that when you hear your dog ………….(s) at night, there is probably a ghost nearby.
    4. Staff members are encouraged to participate in the company’s…..
    5. Your garden is so beautiful, partly thanks for your ………….. around it.
    6. Attention, please! Customers of the plane No 12345 departing to VN need to get to the gate 24 immediately. You can be on …………. within 30 minutes later.
    7. This house is abandoned long time ago, so if you want to sell it, you need to …………. and make it cleaner.
    8. Tom really like to travel with his motorbike. That’s why his friend called him a …………
    9. The artist tried to create a masterpiece by ………..(ing) a crown out of diamond.
    10. When you are cold and want to be warm, just ……………. your hands together.

    IV. DESCRIBE THE FOLLOWING PICTURES (CHỌN CÁC TỪ PHẦN 1 ĐỂ MÔ TẢ BỨC TRANH)





    Sau khi làm xong, các bạn đối chiếu với đáp án ở dưới để kiểm tra lại xem. Các bạn làm lại bài tập chừng 3 lần sẽ thấy có thể ghi nhớ các từ vựng trên và cách sử dụng của chúng mà không cần phải chép + học thuộc lòng

  2. #2
    Ngày tham gia
    Feb 2015
    Bài viết
    278
    Thanked: 0
    Đáp án Từ Vựng Bài 3

    DOWNLOAD

Quyền hạn viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •