Hiện kết quả 1 đến 2 trên 2
  1. #1
    Ngày tham gia
    Feb 2015
    Bài viết
    278
    Thanked: 0

    Học Từ Vựng - Bài 4 theo phương pháp repeat

    Khi học TOEIC, đối với những bạn mới bắt đầu học, phần khó học nhất là từ vựng. Trong bất cứ một kỳ thi Anh ngữ nào, các thí sinh được yêu cầu phải nắm một lượng từ để có thể nghe hiểu + đọc hiểu được đề thi

    Về phương pháp học từ vựng, người Mỹ có câu:

    "You need to use a new word about ten times before you remember it!" (Bạn phải sử dụng một từ mới khoảng mười lần trước khi có thể nhớ chúng)


    Chính vì thế đối với phần từ vựng, trong quá trình giảng dạy, LUYENTOEICVN.COM sẽ đưa ra các bài tập giúp các bạn gặp đi gặp lại các từ vựng này để có thể ghi nhớ chúng mà không cần phải học thuộc lòng

    Chúng ta hãy làm quen với bài 4 của phương pháp học này. Đầu tiên, LUYENTOEICVN sẽ cung cấp cho bạn nghĩa của 10 từ vựng:







    1. Aisle /aɪl/ (n): lối đi giữa hai hàng
    2. Stationery /ˈsteɪ.ʃə.ner.i/ (n) : văn phòng phẩm
    3. Shred /ʃred/ (v) :xé thành miếng
    4. Wade /weɪd/ (v) : lội qua nước
    5. Secretary /ˈsek.rə.ter.i/ (n): thư ký
    6. Memo /ˈmem.oʊ/ (n): bản ghi nhớ, ghi chú, bảng tin nội bộ
    7. Choir /ˈkwaɪ.ɚ/ (n): dàn hợp ca
    8. Card-playing /kɑːrd ˈpleɪ.ɪŋ / (n): sự đánh bài
    9. Banquet /ˈbæŋ.kwət/ (n): bữa tiệc
    10. Lawn /lɑːn/ (n): bãi cỏ






    Sau đó, các bạn hãy thử làm các bài tập sau đây để luyện tập sau để học cách sử dụng từ vựng và ghi nhớ từ vựng này




    II. DEFINITION (NỐI CÁC TỪ Ở PHẦN I VÀO BÊN DƯỚI. VÍ DỤ ĐƯỢC LÀM SẴN) (NỐI CÁC TỪ Ở PHẦN I VÀO BÊN DƯỚI. VÍ DỤ ĐƯỢC LÀM SẴN)



    1. A place where you can buy books, pens, stickers,… : stationery
    2. The action of tearing something.
    3. Someone who can assist you in your job.
    4. Walking in the water, getting over a river.
    5. A note or record of something and will be used in the future.
    6. An very formal and luxurious party.
    7. An open space filled with grass.
    8. The passage/path between rows of pews.
    9. Asinger in the church.
    10. A game, very famous in Las Vegas and considered to be gambling.








    III. WORD IN SENTENCE . (ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG BẰNG CÁC TỪ Ở PHẦN I)

    1. You can buy milk in the………. number 5, between the equipment area and reception desk.
    2. How can you study well without books? Le’s go to the……..and buy it.
    3. Mary was so angry that she……..(ed) the letter right after reading it.
    4. Do you think crocodile can………in the river? Yes, of course they can.
    5. It is said that female………….is better than male because they are more careful and meticulous.
    6. A lot of important economic……….were sent within our company last month.
    7. Being encouraged by friends, he volunteered to be a ……….for the church.
    8. In Las Vegas,………is considered to be legal.
    9. The diamond necklace made her to be the most noticeable person in the………..
    10. In the U.S, you always have to take care of the……..in front of your house, either by yourself or hiring a gardener.



    IV. DESCRIBE THE FOLLOWING PICTURES (CHỌN CÁC TỪ PHẦN 1 ĐỂ MÔ TẢ BỨC TRANH)





    Sau khi làm xong, các bạn đối chiếu với đáp án ở dưới để kiểm tra lại xem. Các bạn làm lại bài tập chừng 3 lần sẽ thấy có thể ghi nhớ các từ vựng trên và cách sử dụng của chúng mà không cần phải chép + học thuộc lòng

  2. #2
    Ngày tham gia
    Feb 2015
    Bài viết
    278
    Thanked: 0

Quyền hạn viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •