Hiện kết quả 1 đến 2 trên 2
  1. #1
    Ngày tham gia
    Feb 2015
    Bài viết
    279
    Thanked: 0

    Adjectives - Tính Từ



    ĐIỂM NGỮ PHÁP CƠ BẢN (BASIC POINTS)

    Tính từ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ hay đại từ (mô tả tính chất, số lượng của danh từ hay đại từ đó).

    An adjective is a word that is used to modify a noun or a pronoun by describing, identifying or quantifying it

    I like long hair

    The bridge is pretty long.

    Adjectives thường có các hậu tố như: -able, -al, -ible, -ic, -ive, -ous, -ful, -ly
    (Adjectives usually end in one of these suffixes: -able, -al, -ible, -ic, -ive, -ous, -ful, -ly)

    advisable formal responsible specific
    effective previous successful heavy


    Ngoài ra, một số adjective có thể đi với hậu tố -ly. Tránh lầm lẫn chúng với adverb
    (Some adjectives end in the suffix -ly. Do not confuse them with adverbs)

    likely lively costly deadly friendly

  2. #2
    Ngày tham gia
    Feb 2015
    Bài viết
    279
    Thanked: 0

    Post

    VỊ TRÍ CỦA ADJECTIVES - POSITION

    ĐỨNG TRƯỚC DANH TỪ HOẶC DANH TỪ KÉP

    *Noun + Adjective

    The highly successful fair was attended by many people.

    * Adjective + Compound noun

    He received the bonus for his excellent job performance.


    ( ): Từ được Đóng Ngoặc ý chỉ có hay không tuỳ trường hợp


    SAU DANH TỪ VÀ ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH

    * Noun + Adjective

    The bank will take every measure possible to ensure the safety of the cashiers

    (Các Adjectives tận cùng là -able, -ible, e.g possible, available thường sẽ đi sau danh từ mà nó bổ nghĩa)

    * Indefinite pronoun + Adjectives: something, someone/body, anything, anyone/body, everything, everyone/body, nothing, no one, nobody

    Example: Give a gift in honor or memory of someone special



    NGOÀI RA, MỘT DANH TỪ CÓ THỂ CÓ NHIỀU ADJECTIVES CÙNG BỔ NGHĨA, THỨ TỰ CỦA CÁC ADJECTIVES NHƯ SAU:






    TÍNH TỪ CÓ THỂ ĐỨNG SAU LINKING VERBS* : BE, BECOME, APPEAR, SEEM, BECOME, GET, GO, GROW, TURN, FEEL, LOOK, TASTE, SOUND, SMELL.

    Examples:

    * He seems very nervous.
    * Don't get
    upset about it.


    *Linking verbs là những động từ mà theo sau nó là danh từ hay tính từ để mô tả và cho biết thông tin về chủ ngữ




Quyền hạn viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •